Thiết bị hỗ trợ thở SCBA Dräger PSS 3000 là một hệ thống thiết bị thở tự động được thiết kế để bảo vệ người sử dụng trong môi trường có độc tố, khói hoặc khi cần phải thoát khỏi môi trường không an toàn. Hệ thống này thường được sử dụng trong lĩnh vực chữa cháy, cứu thương, và các ứng dụng cứu hộ khẩn cấp khác.
| Trọng lượng (tấm lưng & đai đeo) (Kg) | 2,70 |
| Kích thước (H x W x D) (mm) | 590 x 290 x 160 |
| Áp suất đầu vào (bar) | 0 - 300 |
| Áp suất đầu ra giai đoạn đầu (bar) | 7,5 |
| Lưu lượng đầu ra giai đoạn 1 (l/phút) | > 1000 |
| Lưu lượng đầu ra của LDV (l/phút) | > 400 |

Dräger PSS 3000 tự hào là thiết bị thở độc lập có khung đeo nhẹ nhất hiện nay. Sử dụng công nghệ tiên tiến và thiết kế hàng đầu, khung đeo siêu bền được làm từ sợi carbon cường độ cao, mang lại trọng lượng siêu nhẹ và khả năng chống hóa chất, va đập, và nhiệt độ cao.
Thiết bị được thiết kế để sử dụng trong mọi điều kiện. Đeo và tháo nhanh chóng, đai đeo trọng lượng nhẹ giữ dáng ổn định trong nhiều điều kiện nhiệt độ và môi trường. Đáp ứng các yêu cầu về hóa chất, mài mòn, nhiệt độ và lửa theo tiêu chuẩn EN137:2006 (Loại 2).

Dräger PSS 3000 sử dụng công nghệ bảo vệ hô hấp tiên tiến nhất và hệ thống khí nén tiên tiến, đảm bảo sự linh hoạt và hiệu quả trong mọi tình huống.
Tính năng bảo dưỡng nhanh chóng giúp giảm thời gian ngừng hoạt động. Bộ phận chính thiết kế dễ tháo lắp, đai đeo có cơ chế khóa tiện dụng, và bộ giảm áp giai đoạn đầu tích hợp giúp bảo dưỡng dễ dàng.

Hệ thống áp suất tiên tiến giúp khung đeo ôm sát cơ thể tự nhiên, tăng ổn định và giảm mỏi lưng. Đai đeo được bọc viền để đảm bảo thoải mái tối đa và phân bố đều tải trọng, giảm căng thẳng và mệt mỏi.
Ống mềm cấp khí và ống dẫn khí tích hợp vào khung đeo giúp giảm nguy cơ đâm thủng và xoắn ống. Khả năng hoán đổi vị trí ống mềm giúp dễ dàng thay thế khi cần.
Với hiệu suất cao, dễ bảo trì, và tính năng an toàn hàng đầu, Thiết bị hỗ trợ thở SCBA Dräger PSS 3000. Dräger PSS 3000 được thiết kế để đảm bảo rằng người sử dụng có thể hít thở không khí an toàn trong môi trường độc hại hoặc có nguy cơ cháy nổ.
| Trọng lượng (tấm lưng & đai đeo) (Kg) | 2,70 |
| Kích thước (H x W x D) (mm) | 590 x 290 x 160 |
| Áp suất đầu vào (bar) | 0 - 300 |
| Áp suất đầu ra giai đoạn đầu (bar) | 7,5 |
| Lưu lượng đầu ra giai đoạn 1 (l/phút) | > 1000 |
| Lưu lượng đầu ra của LDV (l/phút) | > 400 |
| Áp suất kích hoạt còi báo động (bar) | 50 – 60 |
| Âm lượng còi báo động (dBA) | > 90 |
| Báo động chính ADSU | Không áp dụng |
| Chứng nhận | EN 137:2006 Loại 2 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi