Trong môi trường công nghiệp, nơi mà nguy cơ từ các chất độc hại và tác nhân nguy hiểm luôn tiềm ẩn, việc đảm bảo an toàn cho nhân viên là ưu tiên hàng đầu. Để đáp ứng nhu cầu này, Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 đã ra đời với cam kết mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời chưa từng có, cung cấp một loạt các tính năng thông minh và hiệu quả nhất.

| THỬ NGHIỆM HÓA CHẤT | Thời gian xuyên thủng tính theo phút |
|---|---|
| Axeton | >480 |
| Acetonitrile | >480 |
| Amoniac | >480 |
| 1,3-Butadiene | >480 |
| Cacbon disulfua | >480 |
| Clo | >480 |
| Dichloromethane | >480 |
| Diethylamine | >480 |
| Ethyl acetate | >480 |
| Ethylene oxide | >480 |
Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo sự an toàn tuyệt đối cho người sử dụng trong môi trường làm việc nguy hiểm. Sử dụng chất liệu tiên tiến D-mex™, sản phẩm đạt được khả năng bảo vệ đối với một loạt các chất độc hại, từ hóa chất công nghiệp đến tác nhân sinh học, đồng thời cung cấp sự linh hoạt cần thiết trong các điều kiện khắc nghiệt như khu vực dễ cháy nổ hoặc xử lý chất làm lạnh sâu.
Với chất liệu D-mex™ 5 lớp, CPS 7900 đảm bảo khả năng bảo vệ toàn diện ngay cả khi bị hư hại, bảo vệ người sử dụng khỏi các nguy cơ từ chất độc hại. Sự cải tiến về chất liệu giúp giảm thời gian và chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cũng như làm sạch và khử nhiễm, làm tăng tuổi thọ sản phẩm lên đến 15 năm.

Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 không chỉ đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc mà còn trong quá trình triển khai và khử nhiễm sau khi sử dụng. Việc trang bị các phụ kiện như đầu tiếp không khí, kính che mặt, và găng tay kết hợp, cùng với tính năng kết nối với thiết bị thở khí nén, giúp người sử dụng luôn có đủ không khí và dễ dàng giao tiếp trong môi trường nguy hiểm.
Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 có nhiều ứng dụng quan trọng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong môi trường công nghiệp và các ngành nghề đòi hỏi độ bảo vệ cao. Dưới đây là một số ứng dụng chính của sản phẩm này:
1. Công Nghiệp Hóa Chất
Trong môi trường làm việc với các hóa chất độc hại, Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 là một phần không thể thiếu. Những loại hóa chất như axit, kiềm, hoá chất dẫn điện, hay thậm chí các chất lỏng và khí độc hại khác có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của nhân viên. CPS 7900 cung cấp sự bảo vệ toàn diện, từ đầu đến chân, giúp ngăn ngừa tiếp xúc trực tiếp với các chất này.
2. Ngành Công Nghiệp Sinh Học
Trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hoặc các nhà máy sản xuất các sản phẩm sinh học, việc bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân sinh học như vi khuẩn, virus, hoặc các chất dẫn lây nhiễm là cực kỳ quan trọng. CPS 7900 với chất liệu D-mex™ 5 lớp giúp ngăn chặn sự xâm nhập của các tác nhân này, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

3. Xử Lý Chất Làm Lạnh
Trong các nhà máy xử lý chất làm lạnh sâu hoặc trong ngành công nghiệp lạnh, việc làm việc trong môi trường có nhiệt độ cực thấp đòi hỏi sự bảo vệ đặc biệt. Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 không chỉ giữ cơ thể ấm, mà còn bảo vệ khỏi tiếp xúc với chất làm lạnh và các nguyên liệu độc hại khác.
4. Phòng Thí Nghiệm và Nghiên Cứu
Trong các phòng thí nghiệm và các cơ sở nghiên cứu, việc làm việc với các hóa chất và các tác nhân nguy hiểm là thường xuyên. CPS 7900 giúp bảo vệ các nhà nghiên cứu và kỹ sư khỏi nguy cơ tiếp xúc với các chất độc hại, bảo đảm sự an toàn và sức khỏe của họ trong quá trình làm việc.
6. Xử Lý Chất Thải Nguy Hiểm
Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Drager CPS 7900 cung cấp sự bảo vệ chống lại các chất độc hại có thể tồn tại trong chất thải, giúp người sử dụng thực hiện công việc của mình một cách an toàn và hiệu quả.
Quần Áo Bảo Hộ Kín Khí Dräger CPS 7900 Với khả năng bảo vệ vượt trội, thiết kế thông minh và tính năng sẵn sàng mọi lúc, CPS 7900 là sự lựa chọn lý tưởng cho bất kỳ môi trường nào đặt sự an toàn lên hàng đầu, đảm bảo môi trường làm việc an toàn và hiệu quả.
| Chứng Nhận | Mô Tả |
|---|---|
| Quy định PPE (EU) 2016/425 | Các yêu cầu dành cho Thiết bị bảo hộ cá nhân. |
| EN 943-1 | Các yêu cầu của EU dành cho quần áo bảo hộ kín khí dành cho ứng dụng công nghiệp. |
| EN 943-2 (ET) | Các yêu cầu của EU dành cho quần áo bảo hộ kín khí dành cho nhân viên cứu hỏa. |
| EN 1073-1 | Bảo vệ khỏi lây nhiễm từ các hạt phóng xạ. |
| EN ISO 13688 | Thiết bị bảo hộ - Những quy định chung. |
| EN 14126 | Bảo vệ khỏi lây nhiễm từ các tác nhân lây nhiễm. |
| EN 14593-1 | Được cung cấp bởi thiết bị thở có đường dẫn khí được trang bị van điều chỉnh theo nhu cầu của phổi. |
| ISO 16602 | Những quy định của quốc tế dành cho bộ quần áo bảo hộ chống hóa chất. |
| BS 8467 | Các yêu cầu của Vương quốc Anh đối với quần áo bảo hộ CBRN. |
| SOLAS | Các yêu cầu đối với việc sử dụng trong ngành hàng hải. |
| Bảo vệ chống cháy nổ | Thích hợp cho các hoạt động trong tất cả các khu vực dễ cháy nổ. |
| THỬ NGHIỆM HÓA CHẤT | Thời gian xuyên thủng tính theo phút |
|---|---|
| Axeton | >480 |
| Acetonitrile | >480 |
| Amoniac | >480 |
| 1,3-Butadiene | >480 |
| Cacbon disulfua | >480 |
| Clo | >480 |
| Dichloromethane | >480 |
| Diethylamine | >480 |
| Ethyl acetate | >480 |
| Ethylene oxide | >480 |
| Axit clohydric | >480 |
| Lewisite (L) | >180 |
| Methanol | >480 |
| Methyl chloride | >480 |
| Khí mù tạt (HD) | >1.440 |
| n-Heptane | >480 |
| Axit Sulfuric 96 % | >480 |
| Sarin (GB) | >1.440 |
| Sodium hydroxide 40 % | >480 |
| Soman (GD) | >1.440 |
| Tetrachlorethylene | >480 |
| Tetrahydrofuran | >480 |
| Toluene | >480 |
| VX | >1.440 |
| THỬ NGHIỆM CƠ HỌC | Cấp*** |
|---|---|
| Độ kháng mài mòn | 6 |
| Độ kháng nứt | 6 |
| Độ kháng nứt ở -30 °C | 6 |
| Độ kháng lan rộng vết rách | 3 |
| Sức kháng nở | 6 |
| Sức kháng đâm thủng | 3 |
| Tải về | cps-7900-pi-9104109-vi-vn |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi