Khi đối mặt với các sự cố chất độc hại, sự an toàn và bảo vệ của bạn là ưu tiên hàng đầu. Để đáp ứng nhu cầu này, Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 đã được thiết kế như một giải pháp toàn diện và hiệu quả. Với sự kết hợp của khả năng bảo vệ tối đa và sự thoải mái tối ưu, CPS 5900 không chỉ là một sản phẩm bảo hộ mà còn là một đối tác đáng tin cậy trong môi trường làm việc nguy hiểm.
| Thông số | Chi tiết |
| Nhiệt Độ | - Trong quá trình sử dụng: từ -22 °F đến 140 °F (-30 °C đến +60 °C) - Bảo quản: từ -4 °F đến 77 °F (-20 °C đến +25 °C) |
| Trọng Lượng | - Khoảng 6,6 lb (3,0 kg) - Khoảng 7,7 lb (3,5 kg) |
| Đầu Tiếp Không Khí | - CPS 5900 không có Đầu Tiếp Không Khí Dräger Air-Connect - Đầu Tiếp Không Khí Dräger Air-Connect được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 16602:2007 |
| Nhiệt Độ Tối Thiểu | - Có thể hạ thấp nhiệt độ xuống -60 °C khi tiếp xúc trong thời gian ngắn. Cần tuân thủ nhiệt độ vận hành của thiết bị bảo vệ hô hấp! |
1. Bảo Vệ Với Nhiều Loại Hóa Chất
Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 mang đến mức độ bảo vệ phù hợp với nhiều loại hóa chất công nghiệp và các chất độc hại khác. Với sự tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, sản phẩm không chỉ đảm bảo an toàn cho người sử dụng mà còn giúp hạ thấp mức độ rủi ro trong các tình huống khẩn cấp.
2. Thoải Mái Và Linh Hoạt
Thiết kế mới của Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 đã được tối ưu hóa để tương thích với nhiều loại thiết bị bảo hộ cá nhân, từ thiết bị thở đến mũ bảo hiểm. Với 5 kích cỡ khác nhau, sản phẩm phù hợp với mọi người dùng, bất kể giới tính hay chiều cao.

3. Chất Lượng Và Tuổi Thọ
Được làm từ Zytron® 500 - vật liệu mỏng nhẹ nhất trên thị trường và có tuổi thọ sử dụng lên đến 10 năm, Drager CPS 5900 không chỉ đem lại sự an tâm về chất lượng mà còn là một đầu tư thông minh cho sự an toàn trong tương lai.
4. Sự Linh Hoạt Trong Sử Dụng
Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 cung cấp nhiều tính năng linh hoạt như khoang rộng ở phía trước cho phép mặc và cởi dễ dàng, khóa kéo có tấm gập kép, kính che mặt hai lớp linh hoạt và có thể gấp gọn, bít tất kín khí với nắp gập ủng đa dạng cỡ ủng và nhiều tính năng khác nhằm tăng tính tiện ích và sự thoải mái cho người sử dụng.
Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 nhiều ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là trong môi trường làm việc nguy hiểm hoặc khi đối mặt với các tình huống khẩn cấp liên quan đến chất độc hại. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu của sản phẩm này:
Công Nghiệp Hóa Chất: Trong các nhà máy hóa chất, những người làm việc thường phải đối mặt với nhiều loại hóa chất nguy hiểm. Drager CPS 5900 cung cấp sự bảo vệ đầy đủ trước các chất độc hại, giúp bảo vệ sức khỏe của công nhân và ngăn chặn nguy cơ tai nạn lao động.
Ngành Dầu Khí: Trong ngành công nghiệp dầu khí, việc làm việc với dầu và các hợp chất hóa học khác có thể gặp phải các rủi ro nghiêm trọng. Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 là lựa chọn lý tưởng để bảo vệ nhân viên khỏi các chất độc hại và nguy cơ cháy nổ.

Bảo Vệ Môi Trường: Trong các tình huống khẩn cấp như xả tràn hóa chất, Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 có thể được sử dụng để ngăn chặn sự tiếp xúc với chất độc hại, giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên.
Công Nghiệp Hóa Dầu: Trong việc xử lý và sản xuất sản phẩm dầu, Drager CPS 5900 là một công cụ quan trọng để đảm bảo an toàn cho những người làm việc trong môi trường có nguy cơ cao về cháy nổ và tiếp xúc với các hợp chất độc hại.
Quần áo bảo hộ Drager CPS 5900 không chỉ đơn giản là một sản phẩm bảo hộ mà còn là một đối tác đáng tin cậy, đem lại sự an toàn và bảo vệ tối đa cho người sử dụng trong môi trường làm việc nguy hiểm. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng bảo vệ và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này đáng giá để đầu tư và sử dụng trong mọi điều kiện làm việc.
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
|---|---|
| Tiêu Chuẩn Chất Lượng | - NFPA 1994:2012: Yêu cầu của Hoa Kỳ về quần áo bảo hộ đối với các sự cố liên quan đến các chất độc hại sử dụng trong chiến tranh. - Tiêu Chuẩn EN 943-2:2002 (ET): Yêu cầu của Châu Âu về quần áo bảo hộ dành cho đội cứu hỏa. - Tiêu Chuẩn EN 943-1:2002: Yêu cầu của Châu Âu về quần áo bảo hộ dành cho các mục đích sử dụng trong công nghiệp. - SOLAS II-2, Reg.19: Yêu cầu đối với việc sử dụng trên tàu biển. - Chứng Nhận ISO 16602:2007: Yêu cầu quốc tế đối với bộ quần áo bảo hộ chống hóa chất. |
| Nhiệt Độ | - Trong quá trình sử dụng: từ -22 °F đến 140 °F (-30 °C đến +60 °C) - Bảo quản: từ -4 °F đến 77 °F (-20 °C đến +25 °C) |
| Trọng Lượng | - Khoảng 6,6 lb (3,0 kg) - Khoảng 7,7 lb (3,5 kg) |
| Đầu Tiếp Không Khí | - CPS 5900 không có Đầu Tiếp Không Khí Dräger Air-Connect - Đầu Tiếp Không Khí Dräger Air-Connect được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 16602:2007 |
| Nhiệt Độ Tối Thiểu | - Có thể hạ thấp nhiệt độ xuống -60 °C khi tiếp xúc trong thời gian ngắn. Cần tuân thủ nhiệt độ vận hành của thiết bị bảo vệ hô hấp! |
| Thử Nghiệm Hóa Chất | Thời Gian Thẩm Thấu (phút) |
|---|---|
| Axeton | >480 |
| Acetonitrile | >480 |
| Amoniac | >480 |
| 1,3 Butadiene | >480 |
| Cacbon disulfua | >480 |
| Chlorine | >480 |
| Dichloromethane | >480 |
| Diethylamine | >480 |
| Ethyl acetate | >480 |
| Ethylene oxide | >480 |
| Axit clohydric | >480 |
| Lewisite (L) | >480 |
| Methanol | >480 |
| Metyl Clorua | >480 |
| Khí mù tạt (HD) | >480 |
| n-heptane | >480 |
| Sarine (GB) | >480 |
| Natri hyđroxit | >480 |
| Soman (GD) | >480 |
| Axit Sulfuric 96% | >480 |
| Tetrachlorethylene | >480 |
| Tetrahydrofurane | >480 |
| Toluene | >480 |
| VX | >480 |
Thời gian thẩm thấu theo tiêu chuẩn EN 943-2:2002
| Tải về | cps-5900-pi-9105224-vi-vn |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi