Kích Thước: Có thể điều chỉnh liên tục từ 50 - 67 cm bằng múm xoay điều chỉnh bên ngoài
Trọng Lượng: 1,250 g (+/-5%)
Vỏ Mũ Bảo Hộ: Composite PA-GF, chịu nhiệt độ cao, có rãnh cuối vỏ mũ bảo hộ tròn
Chứng Nhận: EN 443:2008 - EN 16471:2014 - EN 16473:2014
Mũ bảo hộ Dräger HPS SafeGuard là sự lựa chọn hàng đầu cho lính cứu hỏa và cứu thương với thiết kế siêu nhẹ và độ bảo vệ tối ưu. Trọng lượng nhẹ cùng kiểu dáng thể thao và các phụ kiện thiết kế đặc biệt làm cho mũ bảo hộ trở nên hoàn hảo trong mọi tình huống.

| Kích Thước | - Một kích cỡ vừa vặn cho tất cả mọi người; có thể điều chỉnh liên tục từ 50 - 67 cm bằng múm xoay điều chỉnh bên ngoài |
| Trọng Lượng | - HPS SafeGuard: khoảng 1,250 g (+/-5%) |
| - HPS SafeGuard Extend: khoảng 1,390 g (+/- 5%) | |
| Vỏ Mũ Bảo Hộ | - Vỏ làm bằng composite PA-GF, chịu nhiệt độ cao, có rãnh cuối vỏ mũ bảo hộ tròn |
| Chứng Nhận | - EN 443:2008 |
| - EN 16471:2014 | |
| - EN 16473:2014 |
Dễ dàng sử dụng

Điều Chỉnh Nhanh Chóng và Dễ Dàng
An toàn
Khả năng kết nối

Mũ Bảo Hộ Dräger HPS SafeGuard được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như cứu hỏa, cứu hộ, cứu thương, và công việc yêu cầu bảo vệ đầu an toàn. Nó là lựa chọn hàng đầu cho các nhà cứu hỏa và nhân viên cứu thương cần một giải pháp bảo vệ đầy đủ và thoải mái trong môi trường làm việc khó khăn.
Đồng thời, tính linh hoạt và tính đa năng của sản phẩm cũng làm cho nó phù hợp với các ứng dụng khác như công việc xây dựng, khai thác mỏ, hoặc trong các môi trường công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn an toàn cao.
| Thông Tin | Chi Tiết |
|---|---|
| Kích Thước | - Một kích cỡ vừa vặn cho tất cả mọi người; có thể điều chỉnh liên tục từ 50 - 67 cm bằng múm xoay điều chỉnh bên ngoài |
| Trọng Lượng | - HPS SafeGuard: khoảng 1,250 g (+/-5%) |
| - HPS SafeGuard Extend: khoảng 1,390 g (+/- 5%) | |
| Vỏ Mũ Bảo Hộ | - Vỏ làm bằng composite PA-GF, chịu nhiệt độ cao, có rãnh cuối vỏ mũ bảo hộ tròn |
| Chứng Nhận | - EN 443:2008 |
| - EN 16471:2014 | |
| - EN 16473:2014 | |
| - MED 2014/90/EU (đang chờ cấp chứng nhận) | |
| - SOLAS II-2/10.10., IMO RES. MSC.327 (90) | |
| - Quy định PPE (EU) 2016/425 | |
| - ISO 16073-5:2019 | |
| - ISO 11999-5:2015 | |
| - ISO 18639-5:2018 | |
| Đèn Gắn Mũ Bảo Hộ Tích Hợp | - Vật liệu: Nhựa gia cố bằng sợi thủy tinh (PA-GF), chịu nhiệt độ cao |
| - Kích thước: Khoảng 55 mm × 43 mm × 105 mm (Rộng x Cao x Dài) | |
| - Trọng lượng: Có pin: khoảng 125 g, không có pin: khoảng 80 g | |
| - Công nghệ chiếu sáng: Power LED | |
| - Mức chiếu sáng 1: Khoảng 43 Lm | |
| - Mức chiếu sáng 2: Khoảng 25 Lm | |
| - Mức chiếu sáng 3: Ánh sáng nhấp nháy xen kẽ trong khoảng 43 Lm và 0 Lm | |
| - Thời gian hoạt động: | |
| + Mức chiếu sáng 1: Khoảng 5 giờ | |
| + Mức chiếu sáng 2: Khoảng 11 giờ | |
| + Mức chiếu sáng 3: Khoảng 10 giờ |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi