Máy lạnh phòng nổ ATEX là thiết bị điều hòa không khí chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ. Với công nghệ chống phát tia lửa, hồ quang điện hoặc nhiệt độ cao từ các linh kiện bên trong, máy lạnh phòng nổ đảm bảo vận hành an toàn và ngăn chặn nguy cơ gây nổ bên ngoài.
Nhờ khả năng làm mát hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt, máy lạnh phòng nổ ATEX được ứng dụng rộng rãi tại những khu vực có khí gas hoặc bụi nổ, bao gồm:
Ngành dầu khí: Giàn khoan, bồn chứa, trạm xử lý khí.
Ngành hóa chất: Nhà máy sản xuất, kho lưu trữ hóa chất dễ cháy.
Ngành khai thác than, khoáng sản: Giữ môi trường ổn định, giảm rủi ro cháy nổ.
Ngành khí tự nhiên: Các trạm nén, khu vực xử lý và phân phối khí đốt.
Trong các khu vực công nghiệp như dầu khí, hóa chất, khai thác mỏ hay kho lưu trữ nhiên liệu, nguy cơ cháy nổ luôn thường trực do sự hiện diện của khí gas dễ cháy hoặc bụi nổ. Những môi trường này không thể sử dụng điều hòa dân dụng thông thường, vì chúng tiềm ẩn rủi ro phát sinh tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao gây cháy nổ.
Máy lạnh phòng nổ ATEX – BKC được thiết kế chuyên biệt để giải quyết vấn đề này. Thiết bị đạt chứng nhận ATEX quốc tế, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi hoạt động trong môi trường dễ cháy nổ. Không chỉ làm mát hiệu quả, máy lạnh BKC còn góp phần ổn định môi trường làm việc, bảo vệ sức khỏe con người và kéo dài tuổi thọ của máy móc thiết bị.
An toàn tối đa: Ngăn chặn tia lửa, hồ quang điện hoặc nhiệt độ cao từ linh kiện điện tử bên trong gây ra cháy nổ.
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế: Đạt chuẩn ATEX/IECEx, đảm bảo phù hợp yêu cầu khắt khe trong các ngành công nghiệp đặc thù.
Duy trì môi trường làm việc ổn định: Giữ nhiệt độ phù hợp giúp con người làm việc an toàn, đồng thời giảm thiểu sự cố hỏng hóc máy móc.
Tối ưu hiệu quả sản xuất: Hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt, hạn chế gián đoạn vận hành.
Thiết kế phòng nổ đạt chuẩn ATEX: Toàn bộ vỏ máy và linh kiện được gia công bằng vật liệu chống tia lửa, chịu áp lực cao.
Khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt: Hoạt động tốt trong dải nhiệt độ rộng, chống bụi, chống ẩm, đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khu vực nguy hiểm.
Làm mát mạnh mẽ, ổn định: Đảm bảo công suất làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định cho không gian kín.
Tiết kiệm năng lượng: Công nghệ nén hiện đại, tối ưu điện năng tiêu thụ nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh.
Hoạt động êm ái, bền bỉ: Giảm rung lắc, tiếng ồn thấp, phù hợp với môi trường cần sự ổn định.
Tích hợp nhiều tùy chọn lắp đặt: Dễ dàng lắp đặt trên tường, trên trần hoặc đặt sàn, phù hợp với yêu cầu từng khu vực.
Sử dụng trong phòng điều khiển, kho chứa, phòng máy… nơi yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ.
Lắp đặt trong môi trường khắc nghiệt có khí gas, bụi nổ, độ ẩm cao hoặc áp suất không ổn định.
Phù hợp với khu vực kín, cần đảm bảo thông gió và làm mát ổn định.
Ngành dầu khí: Giàn khoan, bồn chứa xăng dầu, trạm khí nén.
Ngành hóa chất: Nhà máy sản xuất hóa chất, kho lưu trữ dung môi dễ cháy.
Ngành khai thác mỏ: Mỏ than, hầm khai thác khoáng sản.
Ngành năng lượng & khí đốt: Trạm xử lý, phân phối khí tự nhiên.
Ngành thực phẩm & dược phẩm: Phòng sản xuất, phòng lưu trữ nguyên liệu dễ cháy hoặc dễ bay hơi.
Ngành quân sự & hàng không: Kho nhiên liệu, cơ sở quốc phòng cần kiểm soát an toàn cháy nổ.
Máy lạnh phòng nổ ATEX – BKC là lựa chọn tối ưu cho những môi trường làm việc nguy hiểm, nơi mà an toàn luôn được đặt lên hàng đầu. Với thiết kế đạt chuẩn quốc tế, khả năng làm mát hiệu quả và độ bền vượt trội, sản phẩm không chỉ bảo vệ con người và tài sản mà còn góp phần nâng cao hiệu suất sản xuất.
Đầu tư vào máy lạnh phòng nổ ATEX – BKC chính là giải pháp thông minh để doanh nghiệp đảm bảo môi trường làm việc an toàn, tuân thủ các quy định nghiêm ngặt về phòng nổ, đồng thời duy trì hoạt động ổn định và hiệu quả lâu dài.
| Loại | BKC-25 | BKC-35 | BKC-50 | BKC-71 |
|---|---|---|---|---|
| Hiệu suất | ||||
| Công suất làm lạnh (BUT) | 9000 BUT | 12000 BUT | 18000 BUT | 24000 BUT |
| Công suất làm lạnh (TON) | 0.75 HP | 1 HP | 1.5 HP | 2 HP |
| Công suất làm lạnh (W) | 2500 W | 3500 W | 5000 W | 7000 W |
| Công suất sưởi (W) | – | – | – | – |
| Điện năng tiêu thụ | ||||
| Công suất điện định mức (làm lạnh) | 1060 W | 1400 W | 1850 W | 2600 W |
| Công suất điện định mức (sưởi) | – | – | – | – |
| Dòng điện định mức (làm lạnh) | 5.1 A | 6.5 A | 9 A | 12.5 A |
| Dòng điện định mức (sưởi) | – | – | – | – |
| Nguồn điện | AC 220V | AC 220V | AC 220V | AC 220V |
| Tần số điện | 50 Hz | 50 Hz | 50 Hz | 50 Hz |
| Kích thước (D×R×C) – dàn lạnh | 520×340×495 mm | 560×400×635 mm | 710×400×580 mm | 780×435×665 mm |
| Kích thước (D×R×C) – dàn nóng | – | – | – | – |
| Trọng lượng dàn lạnh (kg) | 35 kg | 54 kg | 58 kg | 59 kg |
| Trọng lượng dàn nóng (kg) | – | – | – | – |
| Diện tích phù hợp (phòng cao 3m) | 10–15 m² | 15–23 m² | 20–30 m² | 30–45 m² |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi