Thương hiệu: Dräger
Kích thước: 179 x 77 x 42 mm
Trọng lượng: Khoảng 495 g (không kèm bơm) / Khoảng 550 g (có kèm bơm)
Khí dò: O2, CO, H2S, NO2 và SO2
Vỏ: Vỏ hai ngăn rất bền
Màn hình hiển thị: Màn hình màu với độ tương phản cao
Máy dò khí Dräger X-am 3500 không chỉ là một thiết bị phát hiện khí thông thường, mà còn là một công cụ đa năng được thiết kế đặc biệt để đo trong các môi trường cực kỳ khắc nghiệt. Với khả năng đo từ 1 đến 4 loại khí và hơi dễ cháy, cùng với các chất O2, CO, H2S, NO2 và SO2, thiết bị này không chỉ đáp ứng được nhu cầu đa dạng mà còn đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng.

| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Kích thước | 179 x 77 x 42 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 495 g (không kèm bơm) / Khoảng 550 g (có kèm bơm) |
| Khí dò | O2, CO, H2S, NO2 và SO2 |
| Vỏ | Vỏ hai ngăn rất bền |
| Màn hình hiển thị | Màn hình màu với độ tương phản cao |
| Nhiệt độ | -20 °C đến +50 °C |
| Áp suất | 700 hPA đến 1.300 hPa (chức năng đo) / 800 hPA đến 1.100 hPa (nguy hiểm cháy nổ) |
| Độ ẩm tương đối | 10% đến 90% (ngắn hạn đến 95% r.h.) |
| Hiển thị | 3 đèn LED "đỏ" (cảnh báo về khí), 3 đèn LED "vàng" (cảnh báo về thiết bị) |
| Âm thanh | Đa âm, 100 dB(A) ở cách 30 cm |
| Báo động | Rung |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
1. Bơm Mạnh Mẽ và Linh Hoạt
Một trong những điểm nổi bật của Máy dò khí Dräger X-am 3500 là sự tích hợp mạnh mẽ với bơm, giúp tối ưu hóa quá trình đo khoảng trống. Bơm có thể kết nối với ống mềm dài đến 45m, đồng thời với đầu chuyển bơm linh hoạt, người sử dụng có thể dễ dàng chuyển đổi giữa chế độ khuếch tán và bơm vào mọi lúc. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn gia tăng tuổi thọ cho bơm.
2. Độ Chính Xác và Tin Cậy
Với hiệu suất cảm biến được chứng nhận bởi các tiêu chuẩn nghiêm ngặt, Máy dò khí Dräger X-am 3500 đảm bảo độ chính xác và tin cậy trong mọi tình huống. Màn hình màu dễ đọc và thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn giúp người sử dụng dễ dàng điều khiển thiết bị trong môi trường làm việc khó khăn.

3. Hệ Thống Tín Hiệu Rõ Ràng và Phản Ứng Kịp Thời
Hệ thống tín hiệu rõ ràng của Máy dò khí Dräger X-am 3500 tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế, giúp người sử dụng nhận biết và phản ứng kịp thời đối với mọi tình huống nguy hiểm. Đèn và còi báo lớn, cùng với chức năng rung, giúp thông báo một cách rõ ràng và hiệu quả.
4. Quản Lý Thiết Bị Hiệu Quả và Tiết Kiệm Chi Phí
Quản lý thiết bị không bao giờ dễ dàng hơn với Máy dò khí Dräger X-am 3500. Quá trình kiểm tra và hiệu chỉnh đơn giản được thực hiện thông qua thiết bị hiệu chỉnh Dräger X-dock®, giúp duy trì chi phí vận hành ở mức thấp nhất.
Trong môi trường công nghiệp hóa chất và dầu khí, việc đo và giám sát khí độc nguy hiểm như CO, H2S, SO2 là rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho công nhân và môi trường làm việc.

Trong quá trình gia công kim loại, có thể phát sinh các khí độc hại như CO, NO2. Máy dò khí Dräger X-am 3500 giúp đo lường và kiểm soát các khí này để bảo vệ sức khỏe của người lao động.
Trong các hoạt động cứu hộ và phòng cháy chữa cháy, việc đo khí CO, H2S giúp nhận biết nguy cơ và đưa ra biện pháp phòng ngừa hiệu quả.
Máy dò khí Dräger X-am 3500 không chỉ là một thiết bị phát hiện khí tiên tiến, mà còn là một đối tác đáng tin cậy trong môi trường làm việc nguy hiểm. Sự kết hợp giữa hiệu suất, an toàn và tiện lợi khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nhu cầu đo khí đa dạng.
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Kích thước | 179 x 77 x 42 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 495 g (không kèm bơm) / Khoảng 550 g (có kèm bơm) |
| Khí dò | O2, CO, H2S, NO2 và SO2 |
| Vỏ | Vỏ hai ngăn rất bền |
| Màn hình hiển thị | Màn hình màu với độ tương phản cao |
| Nhiệt độ | -20 °C đến +50 °C |
| Áp suất | 700 hPA đến 1.300 hPa (chức năng đo) / 800 hPA đến 1.100 hPa (nguy hiểm cháy nổ) |
| Độ ẩm tương đối | 10% đến 90% (ngắn hạn đến 95% r.h.) |
| Hiển thị | 3 đèn LED "đỏ" (cảnh báo về khí), 3 đèn LED "vàng" (cảnh báo về thiết bị) |
| Âm thanh | Đa âm, 100 dB(A) ở cách 30 cm |
| Báo động | Rung |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Điện nguồn | Pin Lithium-ion có thể sạc lại, sạc cảm ứng |
| Thời gian vận hành | - Với CatEx và 3 cảm biến EC: 24 giờ (thông thường) / 120 giờ (thông thường) |
| Thời gian sạc | Thông thường 4 giờ sau khi sử dụng cho một ca làm việc tối đa đến 10 giờ |
| Thời gian khởi động | Thông thường <60 giây đối với cảm biến tiêu chuẩn |
| Lưu trữ dữ liệu | 24 MB, ví dụ: ở mức 10 phút mỗi giờ tiếp xúc với khí, với các giá trị đo thay đổi theo từng giây trên 4 kênh: Khoảng 600 giờ |
| Vận hành bơm | Chiều dài ống mềm tối đa 45 mét |
| Ký hiệu | Chống nổ: ATEX/IECEx I M1, II 1G Ex da ia I Ma, Ex da ia IIC T4 Ga EAC PO Ex da ia I Ma X 0Ex da ia IIC T4 Ga X Loại I, Khu vực 0, AEx da ia IIC T4 Ga Loại II, Phân khu 1, Nhóm E, F, G cCSAus C22.2 No. 152, ANSI-ISA 12.13.01:2000 ANZEx Ex da ia I Ma, Ex da ia IIC T4 Ga |
| Tải về | x-am-3500-pi-9105486-vi-vn |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi