Thương hiệu: Uvex
Model: u-fit
Các tính năng cụ thể: Bảo vệ chống lại vi-rút
Loại sản phẩm: Bảo vệ hóa chất, Dùng một lần
Mô tả: ~ 24 cm, bề mặt găng tay nhám
Lớp phủ: Cao su Nitrile (NBR)
Khu vực phủ: ~ 0,1 mm, Toàn bộ găng tay
Găng tay y tế dùng một lần uvex u-fit được thiết kế để đáp ứng những nhu cầu khát khe nhất trong các lĩnh vực lao động và y tế. Với khả năng chịu đựng cơ học ưu việt, linh hoạt và bền bỉ, sản phẩm cung cấp độ bảo vệ tối ưu chống bụi bẩn, dầu mỡ và hóa chất. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công việc yêu cầu độ chính xác cao.
Chức năng sử dụng:
Găng tay uvex u-fit được thiết kế để đảm bảo độ an toàn khi làm việc trong các môi trường dễ bị bễ bẩn, nhiễm dầu hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.
Sản phẩm cung cấp sự linh hoạt để thích nghi nhanh chóng với những tác vụ chi tiết, những công việc có yêu cầu cao về sự tỷ mỉ.
Lý do sử dụng:
Bảo vệ an toàn: Găng tay uvex u-fit đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt như EN ISO 374-1:2016/Type B, cung cấp khả năng chống lại hóa chất hiệu quả.
Tăng hiệu suất: Thiết kế mỏng nhưng đảm bảo độ bền giúp cải thiện độ chính xác và giảm nguy cơ lỗi trong quá trình làm việc.
Tính linh hoạt: Vật liệu cao cấp mang lại sự linh hoạt, thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Uvex |
| Model | u-fit |
| Các tính năng cụ thể | Bảo vệ chống lại vi-rút |
| Loại sản phẩm | Bảo vệ hóa chất, Dùng một lần |
| Mô tả | xấp xỉ 24 cm, bề mặt găng tay nhám |
| Lớp phủ | Cao su Nitrile (NBR) |
| Khu vực phủ | Xấp xỉ 0,1 mm, Toàn bộ găng tay |
| Ứng dụng | Thực phẩm, Y tế |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 21420:2020, EN ISO 374-1:2016/Loại B (KPT), EN ISO 374-5:2016 |
| Tương thích với thực phẩm | Đúng |
| Khả năng tương thích thực phẩm | Nước (pH > 4,5), Axit (pH < 4,5), Cồn, Khô (không béo), Béo (R3 = cá, phô mai), Béo (R4 = thịt đỏ, gia cầm), Béo (R5 = bánh quy, đồ nướng) |
| Màu sắc | Màu xanh da trời |
Tính năng tổng quan
Găng tay được làm từ cao su nitrile (NBR) mỏng 0,10 mm, nhẹ và bền.
Màu sắc: Xanh dương.
Kích cỡ: Từ XS đến XL, phù hợp với nhiều kiểu tay.
Chỉ số AQL: 1.5 (đảm bảo độ tin cậy cao).
Khả năng bảo vệ
Chứng nhận EN ISO 374-1:2016/Type B: Bảo vệ chống lại các hóa chất như axit, kiềm và dung dịch mắn.
Bề mặt nhám: Giúp tăng cường khả năng bám dính khi làm việc trong môi trường ẩm ướt hoặc nhiều dầu mỡ.
Chịu mòn mòn vượt trội: Tăng tuổi thọ của sản phẩm.
Chống hóa chất phun tăm: Hiệu quả trong việc đối phó với các hóa chất như dung dịch, axit và kiềm.
Không chứa silicone: Đảm bảo không ảnh hưởng đến các bối cảnh yêu cầu độ sạch cao.
Tính thoải mái
Cảm giác tay xuất sắc: Đem lại sự nhạy bén cao khi thao tác.
Phù hợp hoàn hảo: Tăng sự thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài.
Linh hoạt cao: Đảm bảo sự linh hoạt cho các tác vụ tinh xảo.
Ứng dụng theo tính năng
Lắp ráp chính xác: Đòi hỏi độ nhạy bén cao.
Kiểm tra sản phẩm: Đòi hỏi độ tình xác trong từng chi tiết.
Xử lý hóa chất ngắn hạn: Đảm bảo an toàn chống phóng hóa chất.
Sửa chữa nhẹ nhàng: Như lau chùi hoặc xử lý dụng cụ.
Ứng dụng theo ngành nghề
Ngành y tế: Phù hợp trong các quy trình cần độ sạch sẽ cao.
Ngành chế biến thực phẩm: Bảo vệ chống bụi bẩn và dầu mỡ.
Ngành sơn và sửa chữa: Chống hóa chất phun tăm trong quá trình làm việc.
Găng tay y tế dùng một lần uvex u-fit là sự lựa chọn hoàn hảo cho các công việc đòi hỏi độ an toàn cao, đặc biệt trong các môi trường tiếp xúc với hóa chất. Với những đặc tính nổi trội như độ bền, tính linh hoạt và đáp ứng tiêu chuẩn nghiêm ngặt, sản phẩm mang lại giá trị tuyệt vời trong mọi lĩnh vực sử dụng.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Uvex |
| Model | u-fit |
| Các tính năng cụ thể | Bảo vệ chống lại vi-rút |
| Loại sản phẩm | Bảo vệ hóa chất, Dùng một lần |
| Mô tả | xấp xỉ 24 cm, bề mặt găng tay nhám |
| Lớp phủ | Cao su Nitrile (NBR) |
| Khu vực phủ | Xấp xỉ 0,1 mm, Toàn bộ găng tay |
| Ứng dụng | Thực phẩm, Y tế |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 21420:2020, EN ISO 374-1:2016/Loại B (KPT), EN ISO 374-5:2016 |
| Tương thích với thực phẩm | Đúng |
| Khả năng tương thích thực phẩm | Nước (pH > 4,5), Axit (pH < 4,5), Cồn, Khô (không béo), Béo (R3 = cá, phô mai), Béo (R4 = thịt đỏ, gia cầm), Béo (R5 = bánh quy, đồ nướng) |
| Màu sắc | Màu xanh da trời |
| Kích cỡ | XS, S, M, L, XL |
| Sử dụng | Công việc lắp ráp chính xác, Công việc kiểm tra, Xử lý hóa chất trong thời gian ngắn, Xưởng sơn (để bảo vệ chống bắn tóe), Chế biến thực phẩm, Công việc chính xác, Bảo vệ sản phẩm, Y tế điều chế |
| Giấy chứng nhận | Khả năng tương thích thực phẩm |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi