Đèn nhà xưởng DEKKO SME2306 – chiếu sáng LED hiệu suất cao, tiết kiệm 70% điện năng, tuổi thọ 50.000 giờ, đạt chuẩn IP66, bền bỉ mọi môi trường.
Đèn nhà xưởng DEKKO SME2306 là dòng đèn LED highbay công nghiệp cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho các nhà máy, xưởng sản xuất, kho bãi, trung tâm logistics hoặc những khu vực cần ánh sáng mạnh, liên tục và tiết kiệm điện năng.
Sản phẩm ứng dụng công nghệ LED tiên tiến với chip LED Bridgelux hoặc Lumileds, kết hợp nguồn Meanwell hoặc Philips – mang đến khả năng chiếu sáng ổn định, tiết kiệm đến 70% điện năng so với đèn truyền thống như Metal Halide hoặc Sodium.
DEKKO SME2306 không chỉ giúp tối ưu chi phí vận hành, mà còn đảm bảo an toàn điện, tuổi thọ cao và thân thiện với môi trường, là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp hướng tới giải pháp chiếu sáng bền vững, hiệu quả lâu dài.
Đèn có hiệu suất quang thông từ 10.000 lm đến 28.800 lm, tùy theo công suất (80W – 240W). Ánh sáng mạnh, đều, không nhấp nháy, phù hợp cho các khu vực trần cao từ 6–15m.
Với CRI trung bình 73 Ra (tối thiểu 70 Ra), SME2306 mang lại ánh sáng trung thực, giúp người lao động nhận diện màu sắc chính xác và giảm mỏi mắt trong quá trình làm việc dài hạn.
Tuổi thọ đèn đạt 50.000 giờ, tương đương hơn 10 năm sử dụng. Hệ số công suất cao (>0.9) giúp tiết kiệm điện tối đa, đồng thời giảm phát sinh nhiệt và bảo vệ hệ thống điện.
SME2306 đạt chuẩn IP66, hoạt động ổn định trong điều kiện bụi, ẩm hoặc nhiệt độ cao. Vỏ nhôm đúc nguyên khối, sơn tĩnh điện màu đen, giúp tản nhiệt nhanh, chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ linh kiện.
Đèn hoạt động trong dải điện áp rộng 90–305V, khởi động nhanh dưới 1 giây, dòng rò nhỏ hơn 20mA – đảm bảo an toàn tuyệt đối. Thiết kế kiểu treo trần (tai treo), dễ thi công, thay thế hoặc bảo trì.

| Thông số quang học | 80W | 100W | 125W | 150W | 200W | 240W |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ màu (CCT) | 3000K / 4000K / 5700K | |||||
| Quang thông (lm) | 10000 / 10800 / 10800 | 12500 / 13500 / 13500 | 15600 / 16850 / 16850 | 18750 / 20250 / 20250 | 25000 / 27000 / 27000 | 26400 / 28800 / 28800 |
| Chỉ số hoàn màu (CRI) | Trung bình 73 (Ra) – Tối thiểu 70 (Ra) | |||||
| Độ lệch màu (SDCM) | < 5 | |||||
| Góc chiếu sáng | 90° | |||||
| Sai số công suất | ±5% | |||||
| Sai số quang thông | ±10% |
| Thông số điện | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 90 – 305 Vac |
| Tần số đầu vào | 50 – 60 Hz |
| Dòng rò | < 20mA |
| Hệ số công suất | > 0.9 |
| Sóng hài (THD) | < 15% |
| Chống sốc áp (L/E) | 6000V |
| Thời gian khởi động | < 1s |
| Mức ổn dòng vào LED | ±5% |
| Loại nguồn | Cách ly – Meanwell hoặc Philips |
| Thông số khác | Giá trị |
|---|---|
| Màu thân đèn | Đen |
| Tuổi thọ (B50L70) | 50.000 giờ |
| Chu kỳ bật tắt | 50.000 lần |
| Kiểu lắp đặt | Tai treo |
| Môi trường hoạt động | -40°C đến +60°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +65°C |
| Cảm biến | Không |
| Chiết áp | Không |
| Chuẩn kháng bụi nước | IP66 |
Phù hợp với trần cao từ 6–15m
Chiếu sáng đều, không chói, không nhấp nháy
Sử dụng hiệu quả trong môi trường có bụi, ẩm, nhiệt độ cao hoặc thay đổi liên tục
Hoạt động tốt trong điều kiện 24/7, không ảnh hưởng đến tuổi thọ
Nhà máy, xưởng sản xuất cơ khí, lắp ráp điện tử, may mặc, chế biến thực phẩm
Kho hàng, logistic, trung tâm phân phối, gara ô tô, trạm bảo dưỡng
Trung tâm thể thao trong nhà, nhà kho lạnh, xưởng gỗ, khu công nghiệp
Khu vực công trình dân dụng, nhà máy ngoài trời có mái che
Đèn nhà xưởng DEKKO SME2306 là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp mong muốn nâng cấp hệ thống chiếu sáng hiện đại, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng.
Với hiệu suất chiếu sáng mạnh mẽ, tuổi thọ cao, khả năng chống bụi nước IP66 và thiết kế tản nhiệt tối ưu, SME2306 không chỉ mang lại ánh sáng chất lượng mà còn giúp doanh nghiệp giảm chi phí điện năng, bảo trì và tăng hiệu quả sản xuất.
DEKKO SME2306 – Giải pháp chiếu sáng thông minh, bền vững và đáng tin cậy cho mọi không gian công nghiệp hiện đại.
| Thông số quang học | 80W | 100W | 125W | 150W | 200W | 240W |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ màu (CCT) | 3000K / 4000K / 5700K | |||||
| Quang thông (lm) | 10000 / 10800 / 10800 | 12500 / 13500 / 13500 | 15600 / 16850 / 16850 | 18750 / 20250 / 20250 | 25000 / 27000 / 27000 | 26400 / 28800 / 28800 |
| Chỉ số hoàn màu (CRI) | Trung bình 73 (Ra) – Tối thiểu 70 (Ra) | |||||
| Độ lệch màu (SDCM) | < 5 | |||||
| Góc chiếu sáng | 90° | |||||
| Sai số công suất | ±5% | |||||
| Sai số quang thông | ±10% |
| Thông số điện | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp đầu vào | 90 – 305 Vac |
| Tần số đầu vào | 50 – 60 Hz |
| Dòng rò | < 20mA |
| Hệ số công suất | > 0.9 |
| Sóng hài (THD) | < 15% |
| Chống sốc áp (L/E) | 6000V |
| Thời gian khởi động | < 1s |
| Mức ổn dòng vào LED | ±5% |
| Loại nguồn | Cách ly – Meanwell hoặc Philips |
| Thông số khác | Giá trị |
|---|---|
| Màu thân đèn | Đen |
| Tuổi thọ (B50L70) | 50.000 giờ |
| Chu kỳ bật tắt | 50.000 lần |
| Kiểu lắp đặt | Tai treo |
| Môi trường hoạt động | -40°C đến +60°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +65°C |
| Cảm biến | Không |
| Chiết áp | Không |
| Chuẩn kháng bụi nước | IP66 |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi