Trong các môi trường làm việc nguy hiểm, việc sử dụng các thiết bị chiếu sáng đáng tin cậy không chỉ là vấn đề an toàn mà còn đảm bảo hiệu suất công việc. Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 đã ra đời như một giải pháp chiếu sáng tối ưu cho các môi trường nguy hiểm, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe và đem lại sự an tâm cho người lao động.
Trong các môi trường làm việc nguy hiểm, việc sử dụng các thiết bị chiếu sáng đáng tin cậy không chỉ là vấn đề an toàn mà còn đảm bảo hiệu suất công việc. Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 đã ra đời như một giải pháp chiếu sáng tối ưu cho các môi trường nguy hiểm, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe và đem lại sự an tâm cho người lao động.
Báo cáo thử nghiệm
Sơ đồ phân bố ánh sáng
![]() |
![]() |
Hình chiếu sáng
![]() |
![]() |
Tính năng Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189
Với thân đèn được làm bằng hợp kim nhôm đúc khuôn và bề mặt phun tĩnh điện áp suất cao, đèn này mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Dây buộc tiếp xúc làm bằng vật liệu thép không gỉ giúp đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao.
Vỏ trong suốt với khả năng truyền ánh sáng cao, thiết kế chống chói độc đáo và cốc phản xạ quang học mang lại hiệu quả phản chiếu cao và ánh sáng đồng đều.
Cấu trúc Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 được thiết kế theo tiêu chuẩn chống cháy nổ quốc gia GB3836, mang lại hiệu suất chống cháy nổ đáng tin cậy và thời gian sử dụng dài.
2. Độ an toàn:
Sử dụng chip nguồn sáng hàng đầu thế giới, Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 đem lại tốc độ sử dụng ánh sáng cao và hiệu suất ánh sáng vượt trội. Thiết kế cấu trúc tản nhiệt độc đáo mang lại hiệu suất tản nhiệt xuất sắc và tuổi thọ lâu dài cho đèn.
Ứng dụng Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189
Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 có phạm vi ứng dụng rộng rãi. Từ khai thác dầu khí, lọc dầu đến công nghiệp hóa chất, quân sự và các môi trường nguy hiểm khác, đèn này đáp ứng nhu cầu chiếu sáng chung và chiếu sáng hoạt động.

Khả năng hoạt động ở nhiều vùng nguy hiểm khác nhau, cùng với khả năng áp dụng trong dự án cải tạo năng lượng và môi trường khó khăn, Đèn Chống Cháy Nổ OHBF8189 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn và hiệu suất trong môi trường làm việc nguy hiểm.
|
Danh mục |
Ký hiệu |
Thông số |
Đơn vị |
|
Điện áp định mức |
VOL |
AC220 |
V |
|
Năng lượng |
P |
40-70 |
W |
|
Mức độ bảo vệ |
IP |
IP66 |
IP |
|
Góc chiếu sáng |
θ |
15/25/36/45/ 60/90/120 |
° |
|
Số lượng đèn LED |
/ |
95 |
PSC |
|
Thông số cơ bản |
/ |
CREE3030 |
|
|
Lớp chống ăn mòn |
/ |
WF2 |
|
|
Lớp chống cháy nổ |
/ |
Ex de mb IIC T6 |
|
|
Hiệu suất ánh sáng |
η |
120 |
Lm/W |
|
Tần số |
f |
50/60 |
Hz |
|
Hệ số công suất |
PF |
>0,95 |
PF |
|
Nhiệt độ hoạt động |
TOPR |
-30~50 |
oC |
|
Nhiệt độ bảo quản |
TOPR |
-30~50 |
oC |
|
Nguồn sáng |
/ |
led |
PCS |
|
Nhiệt độ màu tương quan |
Tc |
3000-6500 |
K |
|
Chỉ số tạo màu |
CRI |
≥70 |
RA |
|
Tuổi thọ |
LIFE |
100000 |
Giờ |
|
Thời gian khởi động |
T |
≤0,2 |
S |
|
Tiêu chuẩn điều hành |
/ |
GB3836.1 , GB3836.2 |
|
|
Cân nặng |
/ |
3,8 |
Kg |
|
Kích cỡ |
/ |
300×186×137 |
MM |
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Công ty Cổ phần Công nghiệp SAP Vina
Hãy đăng ký để nhận thông tin từ chúng tôi